Thi thử THPT · Chuyên đề · Từ loại và ngữ pháp (câu điền từ)

Lượng từ

Ôn lượng từ tiếng Trung thi THPT: 台, 辆, 张, 条, 件, 双, 位, 家, 些, 次/遍… chọn theo hình dạng và loại danh từ, có ví dụ dễ nhớ.

Xuất hiện trong: Điền từ vào đoạn văn · Điền từ vào văn bản ứng dụng

Lượng từ là gì?

Lượng từ là từ đứng giữa số từ (hoặc 这, 那, 几, 每) và danh từ, giống "cái, con, chiếc, quyển" trong tiếng Việt. Tiếng Trung thường phải có lượng từ: nói 一本书, không nói 一书 (trừ vài danh từ tự làm lượng từ như 一天, 一年).

Ngoài lượng từ cho danh từ (danh lượng từ), còn có lượng từ cho động tác (động lượng từ) như 次, 遍, 趟, đứng SAU động từ để đếm số lần.

Vị trí trong câu

Danh lượng từ: số từ / 这 / 那 / 几 / 每 + lượng từ + (tính từ + 的) + danh từ. Ví dụ: 两件漂亮的衣服.

Động lượng từ: động từ + (了 / 过) + số + 次 / 遍 + (tân ngữ). Ví dụ: 我去过两次上海。这个故事我听了三遍。

Khi danh từ đã nhắc ở câu trước, có thể lược danh từ, chỉ giữ lượng từ: 这双鞋太大了,我想换那双。

Chọn lượng từ theo đặc điểm danh từ

Đề thường có 0–1 ô lượng từ. Bốn phương án đều là lượng từ, nên bạn phải nhìn danh từ đi kèm (có khi nằm ở câu trước).

Lượng từDùng choVí dụ
台máy móc, thiết bị一台电脑, 一台空调
辆xe cộ一辆汽车, 一辆自行车
张vật phẳng, có mặt一张纸, 一张票, 一张桌子
条vật dài, mảnh一条河, 一条路, 一条裤子
件áo, việc一件衬衫, 一件事
双đồ đi theo đôi一双鞋, 一双筷子
位người (lịch sự)一位老师, 几位客人
家hiệu, nhà (cửa hàng, công ty)一家饭馆, 一家公司

Các điểm hay thi

台 tái · chiếc (máy)

Máy móc, thiết bị: 电脑, 电视, 空调, 洗衣机.

我家新买了一台洗衣机。
Nhà mình mới mua một chiếc máy giặt.

辆 liàng · chiếc (xe)

Xe có bánh: 汽车, 自行车, 出租车.

门口停着一辆白色的汽车。
Trước cửa đang đỗ một chiếc ô tô màu trắng.

张 zhāng · tờ, tấm, cái

Vật có mặt phẳng: 纸, 票, 照片, 桌子, 床.

请给我两张电影票。
Cho tôi hai vé xem phim.

条 tiáo · con, cái, chiếc

Vật dài, mảnh: 河, 路, 鱼, 裤子, 裙子; cả 新闻, 消息.

这条裤子有点儿长。
Chiếc quần này hơi dài.

件 jiàn · chiếc (áo), việc

Áo phần trên (衣服, 衬衫) và sự việc (事).

我有一件事想请你帮忙。
Mình có một việc muốn nhờ bạn giúp.

双 shuāng · đôi

Đồ đi theo đôi: 鞋, 袜子, 筷子, 手.

这双鞋穿着很舒服。
Đôi giày này đi rất êm chân.

本 běn · quyển, cuốn

Sách vở: 书, 词典, 杂志, 笔记本.

我在图书馆借了三本书。
Mình mượn ba quyển sách ở thư viện.

位 wèi · vị, người

Gọi người một cách lịch sự, không dùng cho bản thân.

这位是我们的新数学老师。
Đây là thầy dạy Toán mới của chúng mình.

家 jiā · hiệu, nhà (cho cửa hàng, công ty)

Cơ sở kinh doanh: 商店, 饭馆, 公司, 医院, 银行.

学校对面新开了一家书店。
Đối diện trường mới mở một hiệu sách.

节 jié · tiết (học)

Tiết học, đoạn: 一节课.

今天上午我们有四节课。
Sáng nay chúng mình có bốn tiết học.

些 xiē · một vài, những

Số lượng không xác định; đi với 一, 这, 那, 哪 (và 有些, 好些), không đi với số từ 两, 三….

我去超市买了一些水果。
Mình ra siêu thị mua một ít trái cây.

次 / 遍 cì / biàn · lần / lượt

次 đếm số lần xảy ra; 遍 nhấn mạnh làm trọn từ đầu đến cuối.

我去过两次北京。这篇课文我读了三遍。
Mình đã đến Bắc Kinh hai lần. Bài khoá này mình đọc ba lượt rồi.

杯 / 瓶 / 碗 bēi / píng / wǎn · cốc / chai / bát

Lượng từ mượn từ đồ đựng.

我要一杯咖啡和两瓶水。
Tôi lấy một cốc cà phê và hai chai nước.

Mẹo làm bài

  • Tìm danh từ đi sau ô trống; nếu không có, đọc câu trước để biết đang nói về vật gì.
  • Tự hỏi: vật đó là máy (台), xe (辆), vật phẳng (张), vật dài (条), áo hay việc (件), đồ đi đôi (双)?
  • Ô trống đứng sau "động từ (+了/过) + số" và câu đang đếm số lần làm việc → động lượng từ: đếm lần thì 次, làm trọn một lượt thì 遍.
  • Thấy 一 / 这 / 那 với số lượng không rõ ("một ít", "những") → 些.

Bẫy hay gặp

1

Dùng 个 cho mọi thứ.

个 dùng được với nhiều danh từ, nhưng đề thi thường hỏi lượng từ chuyên dụng: 一台电脑, 一辆车, 一张票.

2

Viết 两些苹果, 三些人.

些 không đi với số từ 两, 三…; dùng 一些, 这些, 那些 (hoặc 有些): 一些苹果, 这些人.

3

Nhầm 次 và 遍.

次 đếm lần (去过三次); 遍 nhấn mạnh trọn vẹn từ đầu đến cuối (看了三遍, 再说一遍).

4

Dùng 位 khi nói về chính mình: 我是一位学生.

位 là cách gọi lịch sự dành cho người khác; nói về mình dùng 个: 我是一个学生.

5

Dùng 张 cho quần: 一张裤子.

Quần, váy, sông, đường là vật dài → 条.

Trong kho đề của chúng tôi

Đang tải số liệu kho đề…

Chuyên đề cùng nhóm

Ôn xong lý thuyết thì làm thử một đề 40 câu, 50 phút. Đề số 1 miễn phí.

Nội dung tổng hợp các nguồn có thể chưa chính xác, chỉ mang tính tham khảo.