Thi thử THPT · Chuyên đề
Chuyên đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Trung
Mỗi chuyên đề gồm lý thuyết ngắn, các điểm hay thi, mẹo làm bài và bẫy hay gặp. Phần ví dụ và bài luyện lấy từ kho đề, kho càng nhiều câu thì chuyên đề càng nhiều ví dụ.
Từ loại và ngữ pháp (câu điền từ)
- Phó từÔn phó từ tiếng Trung thi tốt nghiệp THPT: 又/再, 一直, 几乎, 尤其, 至少, 千万… kèm vị trí trong câu, ví dụ và mẹo chọn đáp án.
- Liên từ và cặp liên từÔn liên từ tiếng Trung thi THPT: 只要…就, 只有…才, 无论…都, 不是…而是, 或者/还是… cách nhận diện qua vế sau và bẫy hay gặp.
- Giới từÔn giới từ tiếng Trung thi THPT: 为了, 对, 比, 把, 被, 跟, 向, 往, 离, 从… vị trí cụm giới từ, khung cố định và cặp dễ nhầm.
- Lượng từÔn lượng từ tiếng Trung thi THPT: 台, 辆, 张, 条, 件, 双, 位, 家, 些, 次/遍… chọn theo hình dạng và loại danh từ, có ví dụ dễ nhớ.
- Bổ ngữÔn bổ ngữ tiếng Trung thi THPT: 起来, 下去, 下来, 出来, 想起, bổ ngữ kết quả, khả năng 得/不, trình độ… kèm cặp dễ nhầm.
- Động từ năng nguyệnÔn động từ năng nguyện tiếng Trung thi THPT: 想, 要, 愿意, 能, 能够, 会, 可以, 应该, 需要, 不用… phân biệt nghĩa và cách phủ định.
- Động từ gần nghĩaÔn động từ gần nghĩa thi THPT môn tiếng Trung: 改善/改变, 表达/表示, 原谅/道歉, 以为/认为, 了解/理解… chọn theo từ đi kèm.
- Danh từ gần nghĩaÔn danh từ gần nghĩa thi THPT tiếng Trung: 情况/事情, 景点/风景, 感觉/感情, 标准/水平, 经验/经历… chọn theo động từ và ngữ cảnh.
- Tính từ gần nghĩaÔn tính từ gần nghĩa thi THPT tiếng Trung: 严重/重要, 密切/亲切, 临时/及时/按时, 热闹/热情, 认真/仔细… và cách dùng trong câu.
- Đại từ và từ nghi vấnÔn đại từ tiếng Trung thi THPT: 自己, 任何, 怎么, 几 và 多少, 什么事, cách dùng phiếm chỉ 谁都/什么都… kèm ví dụ và mẹo làm bài.
- Cấu trúc ngữ phápÔn cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thi THPT: 越来越, so sánh 没有/不如, 以后, trợ từ 着, lặp từ AABB, 是…的, 一…就, 连…都… có ví dụ.
- Khẩu ngữ và câu phản vấnÔn khẩu ngữ tiếng Trung thi THPT: 没错, 别着急, 可不是嘛, 了不起, 说不定, 不好意思, câu phản vấn 难道…吗, 干吗不…呢 và cách hiểu.
Hiểu nghĩa từ, thành ngữ, khẩu ngữ
- Thành ngữÔn thành ngữ tiếng Trung thi THPT: 半途而废, 一举两得, 鸡毛蒜皮, 无可奈何… cách đoán nghĩa bóng từ ngữ cảnh và bẫy hiểu nghĩa đen.
- Nghĩa từ trong ngữ cảnhÔn câu hỏi nghĩa từ trong ngữ cảnh thi THPT tiếng Trung: từ nhiều nghĩa như 自然, 乱, 老, phó từ ngữ khí 竟然, 始终 và cách đoán từ lạ.
- Từ chỉ thayÔn câu hỏi từ chỉ thay trong đề THPT tiếng Trung: 此, 这, 它, 其中, 前者/后者, 对方, 当地, 该, 本 trỏ tới đâu, cách tìm nhanh.
- Phạm trù từ ngữÔn câu hỏi phạm trù từ ngữ trong đề THPT tiếng Trung: nhận ra một từ thuộc nhóm nào (dân tộc, món ăn, lễ hội, nghề…) qua chữ cuối và ngữ cảnh.
- Đoán nghĩa từ ghépÔn cách đoán nghĩa từ ghép trong đề THPT tiếng Trung: 自助游, 暗恋, 网购, 体检, 环保, 球迷… suy từ từng chữ và nghĩa Hán Việt.
Các loại câu hỏi đọc hiểu
- Câu hỏi chi tiếtCách làm câu hỏi chi tiết đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: tìm thời gian, địa điểm, người, đơn vị trong bài qua từ khoá, tránh bẫy.
- Câu hỏi tính toánCách làm câu hỏi tính toán đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: tính giờ, ngày, tiền, giảm giá 打八折, 提前, 推迟 từ số liệu trong bài.
- Câu hỏi chọn ý đúngCách làm câu hỏi chọn phương án đúng (下面哪项正确) trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: đối chiếu từng ý, bẫy 都, 只, 一定, 从来.
- Câu hỏi điều không được nhắcCách làm câu hỏi 下面哪项没有提到 trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: đánh dấu từng ý được liệt kê, loại trừ và tìm ý bài không nói.
- Câu hỏi nguyên nhânCách làm câu hỏi nguyên nhân (为什么, 原因是) trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: tìm 因为, 由于, 所以, 因此 và phân biệt lý do chính.
- Câu hỏi suy luậnCách làm câu hỏi suy luận (可以看出, 说明) trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: suy từ chi tiết trong bài, không suy quá xa, không bịa thêm.
- Câu hỏi mục đíchCách làm câu hỏi mục đích văn bản trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: thông báo, giấy tìm đồ, thư mời viết ra để làm gì, dựa vào 请, 希望.
- Câu hỏi ý chínhCách làm câu hỏi ý chính, chủ đề, bài học (上文主要讲了) trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: tìm câu chủ đề ở đầu và cuối đoạn văn.
- Câu hỏi so sánhCách làm câu hỏi so sánh, phân biệt (区别, 不同) trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: tìm 而, 却, 与…相比, 不像 để thấy điểm khác.
- Câu hỏi đối tượngCách làm câu hỏi đối tượng (ai, nhóm người nào, viết cho ai) trong đọc hiểu tiếng Trung thi THPT: tìm 适合, 流行, 受欢迎, lời gọi đầu thư.
Sắp xếp câu thành đoạn văn
- Sắp xếp câu theo cặp liên từMẹo sắp xếp câu tiếng Trung thi THPT theo cặp liên từ: 不是…而是, 不但…而且, 既…又, 虽然…但是, 只要…就 — tìm vế đầu, ghép cặp, loại trừ.
- Sắp xếp câu theo quan hệ nhân quảMẹo sắp xếp câu tiếng Trung thi THPT theo quan hệ nhân quả: 因为, 所以, 因此, 于是, 由于, 结果, 为了 — nguyên nhân trước, kết quả sau.
- Sắp xếp câu theo đại từ trỏ ngượcMẹo sắp xếp câu tiếng Trung thi THPT theo đại từ trỏ ngược: 他, 它, 这, 这样, 这些, 那时, 其中 — vế có đại từ đứng sau vế có danh từ.
- Sắp xếp câu theo mốc thời gianMẹo sắp xếp câu tiếng Trung thi THPT theo mốc thời gian: 每天早晨, 当…的时候, 以后, 后来, 第二天, 从此, 这时 — xếp theo thứ tự xảy ra.
- Sắp xếp câu theo trình tự hành độngMẹo sắp xếp câu tiếng Trung thi THPT theo trình tự hành động: 首先…然后…最后, 先…再, 接着, 刚…突然…, 终于 — xếp các bước theo thứ tự.
Muốn biết mình yếu chuyên đề nào? Làm một đề thi thử, xem điểm từng dạng câu.
Nội dung tổng hợp các nguồn có thể chưa chính xác, chỉ mang tính tham khảo.