123tiengtrung.com · Lộ trình chi tiết · cập nhật 17/10/2026
Lộ trình học tiếng Trung theo mục tiêu của bạn
Tài liệu này giúp bạn biết: học xong bạn làm được gì, mỗi ngày học gì và bao lâu, học – luyện – chơi – ôn ra sao, và làm sao biết mình đã đạt hay chưa. Mọi việc đều trỏ tới phần đã có trên web.
Ký hiệu trong tài liệu
1. Chọn lộ trình cho bạn (4 bước, khoảng 20 phút)
Bước 1 — Làm Test trình độ Free
Mở Test trình độ. Cần đăng nhập (miễn phí).
- Bài test thích ứng từ HSK1 đến HSK5: mỗi chặng là 1 cấp, gồm 2 câu Từ vựng, 2 câu Nghe, 2 câu Đọc lấy từ kho đề thi thử của web.
- Đúng từ 2/3 số câu của chặng thì lên cấp tiếp; chưa đạt thì xuống cấp dưới rồi dừng. Vì vậy người mới làm rất nhanh, người giỏi làm lâu hơn.
- Kết quả: cấp ước lượng (tương đối, có mức "đang tiến lên"), điểm từng chặng, % đúng từng kỹ năng, link luyện kỹ năng yếu, gợi ý cấp mục tiêu. Kết quả được điền sẵn vào Lộ trình.
- Chưa biết chữ nào? Vẫn nên làm: bài sẽ dừng sớm và xếp bạn là "Mới bắt đầu".
- Mục tiêu THPT dùng bài kiểm tra đầu vào riêng: dò vốn từ + 8 câu, mỗi dạng đề THPT 1 câu, để biết dạng nào yếu (mở bài kiểm tra THPT).
Bước 2 — Xem cờ năng lực của bạn
Sau Test trình độ, trên trang chủ có thang trình độ HSK1 → HSK7–9 với 2 cờ:
- Cờ năng lực = cấp ước lượng từ Test trình độ. Làm lại test thì cờ đặt theo lần mới nhất (kể cả thấp hơn). Đỗ thi thử một cấp cao hơn thì cờ tự dời lên.
- Cờ mục tiêu = cấp bạn hướng tới (Thi HSK: cấp bạn chọn; Giao tiếp, XKLĐ: khoảng HSK2; Đi làm: khoảng HSK3).
- Dưới thang có dòng Vốn từ ≈ … từ và Ngữ pháp ≈ … điểm, ước tính từ chính các bài bạn đã làm (Test trình độ, thi thử, kiểm tra vốn từ, kiểm tra ngữ pháp, từ đã nhớ trong Ôn tập ngắt quãng).
Bước 3 — Chọn mục tiêu
| Bạn học để… | Chọn mục tiêu | Mở thẳng |
|---|---|---|
| Nói chuyện hằng ngày, du lịch, kết bạn | Giao tiếp | Lộ trình Giao tiếp |
| Lấy chứng chỉ HSK đúng cấp | Thi HSK (chọn HSK1–4) | Lộ trình Thi HSK |
| Làm văn phòng, công ty có người Trung Quốc | Đi làm | Lộ trình Đi làm |
| Sang Trung Quốc, Đài Loan làm ở xưởng | Xuất khẩu lao động | Lộ trình XKLĐ |
| Thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Trung | Thi tốt nghiệp THPT | Lộ trình THPT |
| Thi nói HSKK | Thi nói HSKK | Lộ trình HSKK |
Có hai mục tiêu cùng lúc (ví dụ đi XKLĐ và cần HSK)? Chọn mục tiêu gần nhất về thời gian làm lộ trình chính; mục tiêu kia lấy 1 việc/ngày từ chương tương ứng.
Bước 4 — Chọn số phút mỗi ngày → web tính số tuần
Web tính: số tuần ≈ số giờ cần ÷ (số phút mỗi ngày × 7), tối thiểu 4 tuần. Ví dụ Giao tiếp cần khoảng 70 giờ; học 30 phút/ngày → 70 × 60 ÷ (30 × 7) ≈ 20 tuần.
- Đã biết một ít thì cần ít giờ hơn: web trừ phần bạn đã có theo trình độ (hoặc cờ năng lực).
- Kế hoạch dài hơn 1 năm → web gợi ý tăng lên 60 hoặc 90 phút/ngày và cho biết khi đó còn bao nhiêu tuần.
- THPT: nếu không kịp ngày thi, web báo bạn cần học bao nhiêu phút/ngày (ngày thi mặc định 1/6 là ước tính, bạn sửa theo lịch chính thức).
- Web tính 7 ngày/tuần. Bạn nghỉ 1 ngày mỗi tuần thì cộng thêm khoảng 1/6 số tuần.
| Mục tiêu (người mới) | Giờ Ước tính | 15' | 30' | 45' | 60' | 90' |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao tiếp | 70 | 40 tuần | 20 | 13 | 10 | 7 |
| Xuất khẩu lao động | 80 | 46 | 23 | 15 | 11 | 8 |
| Đi làm | 140 | 80 | 40 | 27 | 20 | 13 |
| HSKK Sơ cấp | 60 | 34 | 17 | 11 | 9 | 6 |
| HSK1 (từ 0) | 60 | 34 | 17 | 11 | 9 | 6 |
| HSK2 (từ 0) | 120 | 69 | 34 | 23 | 17 | 11 |
| HSK3 (từ 0) | 230 | 131 | 66 | 44 | 33 | 22 |
| HSK4 (từ 0) | 450 | 257 | 129 | 86 | 64 | 43 |
| THPT (từ 0) | 175 | 100 | 50 | 33 | 25 | 17 |
Mỗi ngày web gợi ý 3 việc
Trên trang chủ (mục Hôm nay) và trang Lộ trình của tôi, mỗi ngày có 3 việc của giai đoạn đang học:
| Việc | Phần thời gian | 15' | 30' | 60' |
|---|---|---|---|---|
| Việc chính (bài học, luyện đề) | khoảng 1/2 | 8' | 15' | 30' |
| Từ vựng / ngữ pháp | khoảng 1/4 | 5' | 8' | 16' |
| Nói / viết / đọc | khoảng 1/4 | 5' | 7' | 14' |
- 3 việc chỉ là gợi ý. Ngày học được tính theo tổng phút học tích cực ở mọi phần của web, chia lý thuyết / thực hành.
- Mỗi việc tự đánh dấu xong khi bạn học đủ số phút trên đúng trang đó.
- Trang Lộ trình có nút Tăng tốc 1 tuần, Lùi lại 1 tuần, Đổi mục tiêu.
- Lộ trình lưu trên máy bạn đang dùng; gói Premium đồng bộ giữa điện thoại và máy tính.
Mốc: web tự đo và bạn tự đánh dấu
Mỗi lộ trình có 4–6 mốc. Mốc nào có bài đo trên web thì web chỉ đánh dấu ✓ khi bạn đạt thật (không phải khi đã qua đủ số tuần). Mốc chưa có bài đo thì bạn tự đánh dấu khi tự thấy làm được. Chi tiết từng mốc nằm trong từng chương.
2. Giao tiếp — Tự tin nói chuyện hằng ngày
Cho người muốn nói chuyện đời thường, đi du lịch, kết bạn. Mức hướng tới: khoảng HSK2 về nghe – nói.
Mở Lộ trình Giao tiếp · Cách học chủ đạo: nghe hội thoại thật → nhại từng câu (shadowing) → tự nói.
Học xong, bạn làm được…
| Bạn làm được | Đo bằng gì trên web | Loại đo |
|---|---|---|
| Đọc đúng pinyin, nghe phân biệt 4 thanh và thanh nhẹ | 5 thanh điệu (trò chơi), Bảng pinyin | Tự chấm |
| Tự giới thiệu (tên, tuổi, quê, nghề, gia đình) khoảng 30 giây không nhìn chữ | Mẫu câu B01, B02, B03; ghi âm nghe lại | Tự chấm |
| Mua hàng, mặc cả, gọi món, hỏi đường, đi xe | B05, B06, B07, Đóng vai | Tự chấm |
| Nghe hiểu hội thoại đời sống mức HSK1–2 ở tốc độ thường, nhại lại được | Hội thoại Giao tiếp + Combo ôn bài; Nghe chính tả | Tự chấm (Combo có điểm, chưa thành mốc) |
| Mời, từ chối, hẹn gặp lịch sự; kể kế hoạch cuối tuần | B04, B18, B19 | Tự chấm |
| Tự nói 1 phút về một chủ đề quen (sở thích, cuối tuần, gia đình) | Nói theo tranh, chủ đề | Tự chấm |
| Vốn từ HSK2 (khoảng 500 từ): kiểm tra đạt ≥ 70% | Kiểm tra vốn từ HSK2 Premium | Web tự đo |
| Nắm ngữ pháp HSK1 (48 điểm): kiểm tra đạt ≥ 70% | Kiểm tra ngữ pháp HSK1 Free | Web tự đo |
Thời lượng
Khoảng 70 giờ học tích cực cho người mới Ước tính. Biết vài câu: ~60 giờ; khoảng HSK1–2: ~49 giờ; HSK3 trở lên: ~42 giờ. Số tuần theo phút/ngày: 15' → 40 tuần · 30' → 20 · 45' → 13 · 60' → 10 · 90' → 7.
Tỉ lệ kỹ năng gợi ý Ước tính: Nghe 30% · Nói 30% · Từ vựng 15% · Ngữ pháp 10% · Đọc 10% · Viết 5%.
Các giai đoạn (ví dụ 30 phút/ngày, người mới: 20 tuần)
| Giai đoạn | Việc chính | Từ vựng / ngữ pháp | Nói / viết / đọc | Mốc |
|---|---|---|---|---|
| 1. Phát âm & câu đầu tiên tuần 1–4 | 5 thanh điệu, Bảng pinyin, Khẩu hình | Ôn từ HSK1, Từ chủ đề Mua sắm | B01 Chào hỏi, B03 Số đếm, tuổi, B05 Mua sắm | Phát âm chuẩn 4 thanh Tự chấm |
| 2. Hội thoại đời sống tuần 5–12 | Hội thoại Giao tiếp, Hội thoại ăn uống | Ôn từ HSK1, Ăn uống, Đi lại, Âm Hán Việt HSK1 | B06 Ăn uống ở quán, B07 Hỏi đường, Đóng vai | 20 hội thoại Tự chấm |
| 3. Tự nói tuần 13–20 | Hội thoại, Nói theo tranh | Ôn từ HSK2, Phân biệt từ gần nghĩa, Ngữ pháp HSK1 | B18 Mời, từ chối, B19 Cuối tuần, Đóng vai, Kiểm tra vốn từ HSK2 | Tự nói 1 phút Tự chấm; Vốn từ HSK2 ≥ 70% Web tự đo |
Ở 15'/ngày: 10 – 15 – 15 tuần. Ở 60'/ngày: 2 – 4 – 4 tuần.
Một buổi học mẫu (30 phút, giai đoạn 2)
- 8'Học bài: mở 1 bài hội thoại Giao tiếp. Nghe cả bài 1 lượt, bấm từng cụm để xem pinyin + nghĩa, che dòng tiếng Việt và đoán trước.
- 8'Nghe nhại: "Phát cả bài", nói đuổi theo ngay sau giọng mẫu. Câu khó thì bấm ▶ ở câu đó 3 lần rồi mới nói. Mục tiêu cả bài khoảng 10 lượt, chia ra nhiều ngày.
- 5'Combo ôn bài 🧩: 10–20 câu đổi dạng liên tục từ chính câu của bài; cuối cùng làm lại câu sai.
- 4'Game: 1 ván với từ của bài (vòng học tự gợi ý trò; mỗi lần ôn đổi trò khác).
- 5'Ôn tập ngắt quãng: ôn thẻ đến hạn hoặc từ trong bài đã học.
Một tuần mẫu
| Ngày | Trọng tâm |
|---|---|
| Thứ 2–5 | Buổi chuẩn như trên, mỗi ngày 1 bài hội thoại mới hoặc tiếp bài dở (đủ ~10 lượt nghe nhại thì sang bài mới). |
| Thứ 6 | Thay "Học bài" bằng 1 bài Mẫu câu theo tình huống: Phản xạ → Thay từ → Đóng vai → Nói tự do. |
| Thứ 7 | Đóng vai 2 bài của tuần (bạn nói lượt của 1 nhân vật, so đường cao độ); 1 đề Nói theo tranh, ghi âm 1 bản để so tuần sau. |
| Chủ nhật | Nghỉ, hoặc 10' Ôn tập ngắt quãng để giữ chuỗi ngày. Muốn thư giãn: Karaoke. |
Mốc kiểm tra và khi nào chuyển giai đoạn
- Hết giai đoạn 1: đọc to 20 âm tiết ngẫu nhiên trong bảng ghép âm, ghi âm, nghe lại thấy đúng thanh ≥ 16/20 Ước tính.
- Hết giai đoạn 2: nhại trọn được 80% số câu của 5 bài gần nhất mà không nhìn chữ Ước tính.
- Cuối khoá: Kiểm tra vốn từ HSK2 ≥ 70% (web tự ✓) và tự nói 1 phút một chủ đề không dừng quá 3 giây.
- Muốn đi tiếp: chuyển mục tiêu Thi HSK cấp 2 hoặc 3, hoặc HSKK Sơ cấp.
Free / Premium: hội thoại có audio giọng thật từng câu ở gói Premium; tài khoản miễn phí có hạn mức câu nghe mỗi ngày. Mẫu câu: 2 bài đầu Free. Ôn từ HSK1 Free, HSK2 trở lên Premium. Từ chủ đề: 2 chủ đề đầu Free.
3. Thi HSK — theo chuẩn HSK 3.0
Cho người cần chứng chỉ HSK. Lộ trình trên web hiện có mục tiêu HSK1 đến HSK4.
Mở Lộ trình Thi HSK · Thi thử HSK · Trang tổng HSK 3.0
Chuẩn chính thức từng cấp (đề HSK 3.0)
| Cấp | Từ tích luỹ (khoảng) | Điểm ngữ pháp trên web | Đề thi | Đạt | Giờ tích luỹ từ 0 Ước tính |
|---|---|---|---|---|---|
| HSK1 | 300 | 48 | 40 câu, ~40 phút; Nghe + Đọc; có pinyin | 120/200 | 60 |
| HSK2 | 500 | +81 | 60 câu, ~60 phút; thêm Viết (ghép bộ kiện, viết chữ theo pinyin); có pinyin | 180/300 | 120 |
| HSK3 | 1.000 | +81 | 70 câu, ~83 phút; hết pinyin; viết câu theo tranh | 180/300 | 230 |
| HSK4 | 2.000 | +76 | 70 câu, ~85 phút; 4 lựa chọn; viết đoạn ≥ 80 chữ | 180/300 | 450 |
| HSK5 | 3.600 | +71 | 72 câu, ~110 phút | 180/300 | — |
| HSK6 | 5.400 | +67 | 82 câu, ~125 phút | 180/300 | — |
| HSK7–9 | ~11.000 | — | 98 câu, ~210 phút; có Dịch, Nói | theo điểm | — |
Quy ước đề 3.0: mỗi câu Nghe chỉ nghe 1 lần; mỗi kỹ năng 100 điểm, đạt khi được 60%. Từ HSK3 đến HSK6, thi Nói (HSKK) đăng ký kèm bài thi viết, nên từ HSK3 bạn nên học thêm chương HSKK.
Số giờ theo trình độ xuất phát Ước tính
| Mục tiêu | Mới bắt đầu | Biết vài câu | Khoảng HSK1–2 | HSK3 trở lên |
|---|---|---|---|---|
| HSK1 | 60 giờ 17 tuần ở 30' | 45 13 tuần | 30 9 tuần | — |
| HSK2 | 120 34 tuần | 105 30 tuần | 30 9 tuần | — |
| HSK3 | 230 66 tuần | 215 61 tuần | 140 40 tuần | 30 9 tuần |
| HSK4 | 450 129 tuần | 435 124 tuần | 360 103 tuần | 220 63 tuần |
Nếu Test trình độ hoặc thi thử cho cờ năng lực cao hơn mức bạn tự khai, web trừ theo cờ (ví dụ cờ HSK2 → từ HSK2 lên HSK3 còn ~110 giờ, 31 tuần ở 30'/ngày; cờ HSK3 → lên HSK4 còn ~220 giờ, 63 tuần ở 30'/ngày). Mục tiêu tối thiểu 30 giờ (đủ cho giai đoạn luyện đề và thi thử).
HSK3, HSK4 từ con số 0 là chặng dài (khoảng 1,3 năm và 2,5 năm ở 30'/ngày). Nên đi từng cấp: đặt mục tiêu HSK1 → đỗ thi thử → đổi mục tiêu HSK2… Mỗi lần đạt là một mốc thật, dễ giữ nhịp hơn nhìn con số 129 tuần.
4 giai đoạn của mọi cấp (mỗi giai đoạn khoảng 1/4 thời gian)
| Giai đoạn | Việc chính | Từ vựng / ngữ pháp | Nói / viết / đọc | Mốc (web tự đo) |
|---|---|---|---|---|
| 1. Từ vựng & ngữ pháp nền | Ôn từ cấp dưới + cấp mục tiêu (/modules/tu-vung/#on/N) | Ngữ pháp cấp N và cấp dưới (/modules/ngu-phap-hsk/#cap/N) | Kiểm tra vốn từ cấp N, Đọc hiểu, Nghe chính tả | 50% từ vựng: đã nhớ ≥ 50% từ mới của cấp trong Ôn tập ngắt quãng, hoặc kiểm tra vốn từ ≥ 50% |
| 2. Luyện theo dạng đề | Luyện từng phần Nghe, Đọc (HSK2+ thêm Viết) | Ngữ pháp cấp N, ôn từ, Lỗi người Việt hay mắc | Thi thử lần 1, Đọc hiểu | Thi thử lần 1: đã làm 1 đề cả bài |
| 3. Lấp lỗ hổng | Luyện lại phần yếu (Đọc, Nghe) | Kiểm tra ngữ pháp cấp N, ôn từ, Phân biệt từ | Nghe chính tả, Viết theo khung | 100% ngữ pháp: kiểm tra ngữ pháp cấp N ≥ 80% |
| 4. Thi thử & nước rút | Thi thử cả đề, tính giờ | Ôn từ, Lỗi người Việt | Luyện Nghe, Đọc | Thi thử đạt điểm đỗ (≥ 60%) |
Một buổi học mẫu (45 phút, đang ôn HSK3, đã có HSK2)
- 10'Học: 1 điểm ngữ pháp HSK3 (công thức → 3 ví dụ → lỗi người Việt → 2 câu luyện), ưu tiên điểm khác trật tự tiếng Việt.
- 8'Nghe nhại: 1 bài Đọc hiểu cấp 3: nghe, đọc to theo, tắt pinyin dần.
- 15'Luyện đề: 1 phần đề HSK3 (xoay Nghe → Đọc → Viết theo ngày), chấm ngay, đọc lời giải từng câu sai: Nghe · Đọc · Viết.
- 5'Combo ôn bài 🧩 của bài Đọc hiểu vừa học.
- 2'Game 1 ván nhanh (thường làm sau combo).
- 5'Ôn tập ngắt quãng HSK3: thẻ đến hạn trước, rồi tối đa 10 từ mới.
Một tuần mẫu (HSK2–4)
| Ngày | Trọng tâm |
|---|---|
| Thứ 2, 4 | Nghe: luyện phần Nghe, nghe 1 lần như thi thật; câu sai đưa sang Nghe chính tả. |
| Thứ 3, 5 | Đọc + ngữ pháp; HSK3+ đọc không pinyin. |
| Thứ 6 | Viết (HSK2: viết chữ theo pinyin; HSK3: câu theo tranh; HSK4: đoạn 80 chữ) + Lỗi người Việt. |
| Thứ 7 | Giai đoạn 1–2: Kiểm tra vốn từ + Kiểm tra ngữ pháp (đổi số cấp). Giai đoạn 3–4: thi thử cả đề cách tuần. |
| Chủ nhật | Nghỉ, hoặc 10' ôn từ + 1 bài Giao tiếp để nghe tiếng Trung tự nhiên. |
HSK1 — 60 giờ từ 0 Ước tính
| Học xong, bạn làm được… | Đo bằng gì |
|---|---|
| Đọc đúng pinyin, nghe ra 4 thanh | 5 thanh điệu, Bảng pinyin Tự chấm |
| Nhận ~300 từ HSK1 khi nghe và khi nhìn chữ có pinyin | Kiểm tra vốn từ HSK1 ≥ 70% Free Web tự đo |
| Dùng 48 điểm ngữ pháp HSK1 (câu hỏi 吗/呢, số, giờ, 是, 有…) | Kiểm tra ngữ pháp HSK1 ≥ 70% Free Web tự đo |
| Nghe 1 câu chọn tranh, ghép câu hỏi – câu đáp, điền từ | Luyện Nghe HSK1, Luyện Đọc HSK1 Premium |
| Đỗ thi thử HSK1 ≥ 120/200, trong ~40 phút | Thi thử HSK1 Premium Web tự đo |
Riêng HSK1: tuần 1–2 dành cho pinyin + thanh điệu trước khi vào từ vựng. Đề HSK1 không có phần Viết, nên giai đoạn 2 chỉ luyện Nghe và Đọc.
HSK2 — thêm ~60 giờ (120 tích luỹ) Ước tính
| Học xong, bạn làm được… | Đo bằng gì |
|---|---|
| Nhận ~500 từ tích luỹ | Kiểm tra vốn từ HSK2 ≥ 70% Premium Web tự đo |
| Ghép bộ kiện thành chữ (什 = 亻+ 十); viết đúng chữ Hán khi cho pinyin | Luyện Viết HSK2 Premium; Bộ thủ để nhận bộ kiện |
| Nghe hội thoại 2 lượt, ghép tranh; đọc câu ★ chọn đáp án | Luyện Nghe, Đọc HSK2 |
| Ngữ pháp HSK2 (+81 điểm) đạt ≥ 70% | Kiểm tra ngữ pháp HSK2 Premium |
| Đỗ thi thử HSK2 ≥ 180/300 | Thi thử HSK2 Premium Web tự đo |
Điểm hay vướng: quen nhìn pinyin nên bất ngờ với phần Viết. Từ tuần đầu của HSK2, mỗi ngày tập viết tay 5–10 chữ của bài vừa học.
HSK3 — thêm ~110 giờ (230 tích luỹ) Ước tính
| Học xong, bạn làm được… | Đo bằng gì |
|---|---|
| Đọc hiểu câu, đoạn ngắn không pinyin | Luyện Đọc HSK3, Đọc hiểu (tắt pinyin) |
| Nghe đoạn độc thoại ngắn, hội thoại 4 lượt, nghe 1 lần | Luyện Nghe HSK3 |
| Nhìn tranh viết 1 câu đúng ngữ pháp | Luyện Viết HSK3 (chấm AI mua lượt qua ví), Viết theo khung |
| Vốn từ ~1.000, ngữ pháp HSK3 (+81 điểm) ≥ 70% | Kiểm tra vốn từ HSK3, Kiểm tra ngữ pháp HSK3 Premium |
| Đỗ thi thử HSK3 ≥ 180/300 trong ~83 phút | Thi thử HSK3 Premium Web tự đo |
HSK4 — thêm ~220 giờ (450 tích luỹ) Ước tính
| Học xong, bạn làm được… | Đo bằng gì |
|---|---|
| Nghe hội thoại 4–5 lượt, đoạn ngắn, 1 lần, 4 lựa chọn | Luyện Nghe HSK4 |
| Viết đoạn văn ≥ 80 chữ mạch lạc | Luyện Viết HSK4 (chấm AI mua lượt qua ví), Viết đoạn văn |
| Vốn từ ~2.000, ngữ pháp HSK4 (+76 điểm) | Kiểm tra vốn từ HSK4, Kiểm tra ngữ pháp HSK4 Premium |
| Đỗ thi thử HSK4 ≥ 180/300 trong ~85 phút | Thi thử HSK4 Premium Web tự đo |
Viết đoạn: dàn 3 phần (mở – thân – kết), dùng từ nối (首先、然后、所以、但是…), viết xong đếm chữ. Luyện 2 đoạn/tuần từ giai đoạn 2.
HSK5–HSK9 — web đã có gì, chưa có gì
| Phần | Trạng thái |
|---|---|
| Từ vựng HSK5, HSK6 (ôn tập ngắt quãng, kiểm tra vốn từ) | Ôn từ HSK5, Kiểm tra HSK5, tương tự HSK6 Premium |
| Ngữ pháp HSK5 (71 điểm), HSK6 (67 điểm) | Ngữ pháp HSK5, HSK6 (5 điểm đầu mỗi cấp Free) |
| Đọc bài dài dạng HSK5 (1 bài, 4 câu hỏi, chỉ ra câu chứa đáp án) | Đọc bài dài (2 bài đầu Free) |
| Viết đoạn văn dạng HSK5 (dùng 5 từ / theo tranh) | Viết đoạn văn, tự chấm (2 đề đầu Free) |
| Bài báo tiếng Trung đọc song ngữ | Bài báo |
| Thi thử, luyện từng phần HSK5, HSK6, HSK7–9 | Chưa có đang soạn ngân hàng đề; trang Thi thử đang hiện "sắp có" |
| Lộ trình mục tiêu HSK5+ | Chưa có lộ trình chỉ chọn được HSK1–4 |
| HSK7–9 (dịch, nói, đọc học thuật) | Chưa có nội dung riêng |
Đang ở HSK4 muốn lên HSK5: đặt mục tiêu HSK4 làm nền, mỗi ngày thêm 1 việc HSK5 (ôn từ HSK5 hoặc 1 bài đọc dài), không tính vào số tuần của lộ trình.
Tiến / lùi cấp (Thi HSK)
- Lên cấp: thi thử đạt ≥ 60% hai lần với hai đề khác nhau → bấm "Đổi mục tiêu" chọn cấp tiếp theo. Cờ năng lực đã tự dời lên khi bạn đỗ thi thử Ước tính: 2 lần.
- Chưa đạt sau 2 lần thi thử: xem phần thấp điểm nhất → quay lại giai đoạn 3 "Lấp lỗ hổng" cho phần đó 2 tuần (dùng "Lùi lại 1 tuần" nếu cần).
- Lùi cấp: Kiểm tra vốn từ hoặc ngữ pháp của cấp mục tiêu dưới 50% hai lần → đổi mục tiêu xuống 1 cấp, hoặc làm lại Test trình độ Ước tính.
4. Đi làm — Dùng được tiếng Trung trong công việc
Cho người làm văn phòng, công ty có đối tác, đồng nghiệp người Trung Quốc. Mức hướng tới: khoảng HSK3.
Mở Lộ trình Đi làm · Nên có nền khoảng HSK1–2. Mới bắt đầu hẳn: học 4–6 tuần Giao tiếp giai đoạn 1–2 trước, hoặc chấp nhận lộ trình dài hơn.
Học xong, bạn làm được…
| Bạn làm được | Đo bằng gì trên web | Loại đo |
|---|---|---|
| Tự giới thiệu bản thân, công việc; trả lời phỏng vấn cơ bản | B01, C01 Phỏng vấn xin việc, Nói theo chủ đề | Tự chấm |
| Làm quen, nhờ đồng nghiệp giúp | C08 | Tự chấm |
| Gọi điện hẹn lịch, xác nhận ngày giờ, nhắn lại | C11 Gọi điện công việc, B04 Ngày giờ | Tự chấm |
| Hiểu đồng nghiệp nói ở tốc độ họp, giao việc | Hội thoại công sở + Combo ôn bài | Tự chấm |
| Đọc thông báo, lịch, hoá đơn, tìm đúng thông tin | Đọc giấy tờ thực tế (chấm ngay) | Có điểm, chưa thành mốc |
| Viết tin nhắn, email ngắn, đơn xin nghỉ đúng khuôn | Viết thực tế (tự chấm, có bài mẫu) | Tự chấm |
| Ngữ pháp HSK3 đủ nói câu dài, lịch sự: kiểm tra ≥ 70% | Kiểm tra ngữ pháp HSK3 Premium | Web tự đo |
Thời lượng
Khoảng 140 giờ Ước tính (biết vài câu ~119, HSK1–2 ~98, HSK3+ ~84). Số tuần: 15' → 80 · 30' → 40 · 45' → 27 · 60' → 20 · 90' → 13. Đích là vốn từ và ngữ pháp HSK3 nên cần gần bằng lộ trình thi HSK3 (230 giờ), chỉ bớt phần luyện dạng đề. Tỉ lệ gợi ý: Nghe 25% · Nói 25% · Đọc 15% · Từ vựng 15% · Viết 10% · Ngữ pháp 10%.
Các giai đoạn (30 phút/ngày, người mới: 8 – 12 – 12 – 8 tuần; nền HSK1–2: 6 – 8 – 8 – 6 tuần)
| Giai đoạn | Việc chính | Từ vựng / ngữ pháp | Nói / viết / đọc | Mốc |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nền tảng công việc | Giới thiệu bản thân, Phỏng vấn, Thanh điệu | Từ Công sở, Ôn từ HSK2 | C08 Đồng nghiệp, Bảng pinyin | Tự giới thiệu công việc Tự chấm |
| 2. Giao tiếp công sở | Hội thoại công sở, Hội thoại khác | Phân biệt từ, Ngữ pháp HSK2, Từ Điện thoại & mạng | C11 Gọi điện, B04 Hẹn gặp, Đóng vai | Gọi điện, hẹn lịch Tự chấm |
| 3. Đọc – viết công việc | Đọc giấy tờ, Hội thoại công sở | Ngữ pháp HSK3, Ôn từ HSK3, Lỗi người Việt | Viết thực tế, Viết theo khung | Viết email ngắn Tự chấm |
| 4. Đánh giá | Kiểm tra ngữ pháp HSK3, Kiểm tra vốn từ HSK3 | Ôn từ HSK3, Ngữ pháp HSK3 | Nói theo tranh, Viết thực tế | Ngữ pháp HSK3 ≥ 70% Web tự đo |
Một buổi học mẫu (30 phút, giai đoạn 2)
- 8'Học: 1 bài hội thoại công sở: nghe cả bài, xem cụm từ, ghi lại 2 câu dùng được ngay ở công ty.
- 7'Nghe nhại cả bài, rồi nhại riêng 2 câu đã chọn đến khi nói trơn.
- 5'Combo ôn bài 🧩.
- 3'Game 1 ván với từ của bài.
- 7'Ôn tập ngắt quãng HSK2 hoặc từ Công sở.
Một tuần mẫu
| Ngày | Trọng tâm |
|---|---|
| Thứ 2–4 | Buổi chuẩn, 1 bài hội thoại công sở / ngày. |
| Thứ 5 | 1 bài Mẫu câu nhóm C (C01, C08, C10, C11): phản xạ + đóng vai. |
| Thứ 6 | 1 bài Đọc giấy tờ + 1 đề Viết thực tế (tin nhắn / email). |
| Thứ 7 | Đóng vai 2 bài của tuần; dùng thật 1 câu với đồng nghiệp nếu có. |
| Chủ nhật | Nghỉ / 10' ôn từ. |
Chuyển giai đoạn: giai đoạn 2 → 3 khi nghe 1 bài công sở mới hiểu ý chính ở lượt nghe thứ 2 Ước tính. Kết thúc: Kiểm tra ngữ pháp HSK3 ≥ 70% và Kiểm tra vốn từ HSK3 ≥ 70%. Chưa đạt ngữ pháp → học lại nhóm yếu mà bài kiểm tra chỉ ra, làm lại sau 1 tuần.
5. Xuất khẩu lao động — Sẵn sàng đi làm ở nhà xưởng
Cho người chuẩn bị sang Trung Quốc, Đài Loan làm ở xưởng, và công nhân đang làm ở đó.
Mở Lộ trình XKLĐ · Trọng tâm: nghe – nói câu ở xưởng và ký túc xá, đọc giấy tờ (phiếu lương, nội quy), nhắn tin cho tổ trưởng. Ngữ pháp vừa đủ.
Học xong, bạn làm được…
| Bạn làm được | Đo bằng gì trên web | Loại đo |
|---|---|---|
| Đọc đúng pinyin; nói số, giờ, ngày, tiền không nhầm | Thanh điệu, Bảng pinyin, B03 Số đếm | Tự chấm |
| Hiểu tổ trưởng giao việc, nhắc an toàn, đổi ca (câu ngắn, nói nhanh) | Hội thoại nhà xưởng + Combo ôn bài | Chưa có bài đo riêng |
| Báo cáo xong việc, máy hỏng, hàng lỗi, bị thương | C04 Báo cáo tổ trưởng, C05 Báo sự cố máy, C03 An toàn lao động | Tự chấm |
| Xin nghỉ, đổi ca, hỏi tăng ca, hỏi lương và chấm công | C06 Xin nghỉ, đổi ca, C07 Lương, chấm công | Tự chấm |
| Đọc phiếu lương, nội quy, biển báo, tìm đúng con số | Đọc giấy tờ thực tế (chấm ngay) | Có điểm, chưa thành mốc |
| Nhắn WeChat cho tổ trưởng, viết đơn xin nghỉ ngắn | Viết thực tế, B13 WeChat, chuyển tiền | Tự chấm |
| Đi khám, mua thuốc, nói triệu chứng | Hội thoại đi khám bệnh, B11, Từ Bệnh viện | Tự chấm |
| Sinh hoạt ký túc xá, ngân hàng, chuyển tiền về nhà | C09, Từ Ký túc xá, Ngân hàng | Tự chấm |
| Mốc chung: đỗ thi thử HSK1 | Thi thử HSK1 Premium | Web tự đo |
Thi thử HSK1 chỉ đo nền chung (nghe, đọc từ cơ bản), không đo nghe tổ trưởng hay nói ở xưởng. Cho tới khi web có bài đo riêng, hãy tự kiểm tra bằng "ca làm việc giả" ở cuối chương.
Thời lượng
Khoảng 80 giờ Ước tính (biết vài câu ~68, HSK1–2 ~56). Số tuần: 15' → 46 · 30' → 23 · 45' → 15 · 60' → 11 · 90' → 8. Tỉ lệ gợi ý: Nghe 35% · Nói 30% · Đọc 15% · Từ vựng 10% · Ngữ pháp 5% · Viết 5%.
Còn ít tuần trước khi bay? Lấy số tuần còn lại, tra bảng ở mục 1 để chọn số phút/ngày cho kịp (ví dụ còn 12 tuần → khoảng 60 phút/ngày).
Các giai đoạn (30 phút/ngày: 3 – 8 – 6 – 6 tuần)
| Giai đoạn | Việc chính | Từ vựng / ngữ pháp | Nói / viết / đọc | Mốc |
|---|---|---|---|---|
| 1. Phát âm & 50 từ đầu tiên | Thanh điệu, Bảng pinyin, Khẩu hình | Từ Nhà xưởng, Ôn từ HSK1 | B01 Chào hỏi, C02 Ngày đầu đi làm | Đọc đúng pinyin Tự chấm |
| 2. Giao tiếp ở xưởng & ký túc xá | Hội thoại nhà xưởng, Hội thoại đi khám | Ký túc xá, An toàn lao động, Bệnh viện, Ôn từ HSK1 | C06, C04, C05, C09 | 30 tình huống nhà xưởng Tự chấm |
| 3. Đọc – viết thực tế | Đọc giấy tờ, Hội thoại nhà xưởng | Ngân hàng, Giấy tờ & thủ tục, Ôn từ HSK2 | Viết thực tế, C07, B13 | Đọc phiếu lương Tự chấm |
| 4. Củng cố & mốc HSK1 | Luyện Nghe HSK1, Đọc HSK1, Thi thử HSK1 | Ngữ pháp HSK1, Lỗi người Việt, Ôn từ HSK1 | Hội thoại nhà xưởng, C12 Một ca làm việc | Thi thử HSK1 đạt Web tự đo |
Một buổi học mẫu (30 phút sau ca, giai đoạn 2)
- 8'Học: 1 bài hội thoại nhà xưởng. Nghe 1 lượt, xem pinyin + nghĩa từng cụm. Chọn 3 câu bạn sẽ nói ở xưởng.
- 8'Nghe nhại: nói to theo giọng mẫu (không đọc thầm). Mệt thì chỉ nhại 3 câu đã chọn, mỗi câu 5 lần.
- 5'Combo ôn bài 🧩.
- 4'Game với từ của bài (Mưa Pinyin, Gõ Thanh Điệu… web tự đổi trò).
- 5'Ôn tập ngắt quãng từ Nhà xưởng / HSK1.
Một tuần mẫu
| Ngày | Trọng tâm |
|---|---|
| Thứ 2–5 | Buổi chuẩn, mỗi ngày 1 tình huống mới (xin nghỉ, báo máy hỏng, đổi ca, tăng ca…). |
| Thứ 6 | 1 bài Đọc giấy tờ (phiếu lương / nội quy) thay bước Học. |
| Thứ 7 | "Ca làm việc giả": C12 Một ca làm việc + Đóng vai 2 bài trong tuần + viết 1 tin nhắn xin nghỉ ở Viết thực tế. |
| Chủ nhật | Nghỉ / 10' ôn từ. Tăng ca nhiều: chỉ cần ôn từ 5' để giữ chuỗi ngày. |
Tự kiểm tra cuối khoá: "ca làm việc giả" (15 phút) Ước tính
- Mở 3 bài hội thoại nhà xưởng chưa học, nghe 2 lần không xem chữ: nói lại được ý chính của từng bài.
- Không nhìn chữ, nói được: xin nghỉ 1 ngày vì ốm; báo máy hỏng; hỏi tháng này tăng ca bao nhiêu giờ (ghi âm, nghe lại).
- Làm 1 bài phiếu lương mới: tìm đúng các con số.
- Viết tin nhắn WeChat 2–3 câu cho tổ trưởng xin đổi ca.
Làm được 3/4 phần là sẵn sàng cho tình huống cơ bản; tiếp tục học hội thoại nhà xưởng còn lại khi đã sang.
Đi Đài Loan khác gì?
- Nghe – nói tiếng phổ thông học trên web dùng được ở Đài Loan. Nhiều người Đài Loan nói zh/ch/sh nhẹ, gần z/c/s; đừng lo khi nghe khác giọng mẫu.
- Đài Loan dùng chữ phồn thể và một số từ khác (ví dụ xe máy: đại lục 摩托车, Đài Loan hay nói 機車). Web hiện chỉ có chữ giản thể. Hãy ưu tiên nghe – nói; khi đã sang, chụp biển báo, nội quy ở xưởng và học dần những chữ gặp hằng ngày.
Free / Premium: Từ chủ đề 2 chủ đề đầu Free; Mẫu câu nhóm C, phần lớn Đọc giấy tờ (2 bài đầu Free), Viết thực tế (2 đề đầu Free), thi thử HSK1 là Premium.
6. Thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Trung
Đề 40 câu, 50 phút, chỉ có đọc hiểu; không nghe, không nói, không viết tự luận.
Mở Lộ trình THPT · Trang Thi thử THPT · Đề số 1 làm miễn phí (cần đăng nhập) Free; các đề mới ghép từ kho câu hỏi Premium. Đề luyện do đội soạn bài viết theo ma trận đề chính thức 2025, không phải đề của Bộ.
Theo quy chế từ năm 2025, có chứng chỉ HSK cấp 3 được miễn thi môn ngoại ngữ khi xét tốt nghiệp (không còn quy đổi thành 10 điểm); quy chế có thể đổi theo năm, hãy xem văn bản mới nhất của Bộ.
Học xong, bạn làm được… (mọi mốc web đều tự đo)
| Bạn làm được | Đo bằng gì | Ngưỡng |
|---|---|---|
| Vốn từ HSK2 | Kiểm tra vốn từ HSK2 | ≥ 70% |
| Vốn từ và ngữ pháp HSK3 | Kiểm tra vốn từ HSK3 + ngữ pháp HSK3 | cả hai ≥ 70% |
| Biết cách làm cả 8 dạng câu | Luyện riêng từng dạng (bảng dưới) | đã luyện đủ 8 dạng |
| Điền từ vào đoạn văn | Luyện Điền từ đoạn văn | ≥ 70% |
| Làm trọn 1 đề trong 50 phút | Thi thử THPT | đã làm 1 đề |
| Thi thử đạt mục tiêu | Thi thử THPT | ≥ 8 điểm |
8 dạng câu — luyện riêng
| Dạng | Luyện |
|---|---|
| Điền từ đoạn văn | Mở |
| Điền vào hội thoại | Mở |
| Nghĩa từ trong đoạn | Mở |
| Đọc hiểu đoạn văn | Mở |
| Sắp xếp câu | Mở |
| Điền văn bản ứng dụng | Mở |
| Đọc văn bản ứng dụng | Mở |
| Khẩu ngữ trong hội thoại | Mở |
Thời lượng theo trình độ Ước tính
| Xuất phát | Giờ | 15' | 30' | 45' | 60' | 90' |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mới bắt đầu | 175 | 100 tuần | 50 | 33 | 25 | 17 |
| Biết vài câu | 140 | 80 | 40 | 27 | 20 | 13 |
| Khoảng HSK1–2 | 100 | 57 | 29 | 19 | 14 | 10 |
| HSK3 trở lên | 50 | 29 | 14 | 10 | 7 | 5 |
Không kịp ngày thi? Trang Lộ trình báo bạn cần học bao nhiêu phút/ngày và có nút chuyển ngay. Nếu cần hơn 3 giờ/ngày, web bỏ phần nền, dồn vào luyện dạng đề + thi thử. Đề chỉ đọc hiểu nên tỉ lệ gợi ý: Đọc 50% · Từ vựng 25% · Ngữ pháp 25%.
Các giai đoạn (giờ, người mới bắt đầu)
| Giai đoạn | Giờ | Việc chính | Từ vựng / ngữ pháp | Đọc / luyện dạng | Mốc |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Nền HSK1–2 | 75 | Pinyin, ôn từ HSK1, HSK2 | Ngữ pháp HSK1, HSK2 | Đọc hiểu, dạng Điền hội thoại | Vốn từ HSK2 |
| 2. Nền HSK3 | 50 | Ôn từ HSK3, HSK2 | Ngữ pháp HSK3, Lỗi người Việt | Điền từ đoạn văn, Điền hội thoại, Đọc hiểu | Vốn từ, ngữ pháp HSK3 |
| 3. Luyện từng dạng đề | 25 | Dạng yếu (từ bài kiểm tra đầu vào) lặp 2 lần + 4 dạng khác | Ngữ pháp HSK3, ôn từ HSK3, Phân biệt từ | Văn bản ứng dụng, Khẩu ngữ, Đọc giấy tờ | Nắm 8 dạng câu |
| 4. Thi thử & lấp lỗ hổng | 15 | Thi thử + dạng yếu | Ngữ pháp HSK4, ôn từ HSK4, kiểm tra ngữ pháp HSK3 | Sắp xếp câu, Đọc hiểu | Thi thử lần 1 |
| 5. Nước rút | 10 | Thi thử tính giờ | Ôn từ HSK3, Lỗi người Việt | Văn bản ứng dụng, Nghĩa từ | Thi thử đạt 8 điểm |
Biết vài câu: giai đoạn 1 chỉ còn 40 giờ. Khoảng HSK1–2: bỏ giai đoạn 1. HSK3 trở lên: bắt đầu từ giai đoạn 3.
Một buổi học mẫu (45 phút, giai đoạn 3)
- 10'Học: 1 điểm ngữ pháp HSK3 hay ra trong đề (xem ngữ pháp trong đề thật).
- 5'Đọc to: 1 đoạn Đọc hiểu (đọc thành tiếng giúp nhớ cụm từ, dù đề không thi nói).
- 15'Luyện dạng yếu (1 lượt), xem lời giải và bản dịch từng câu sai.
- 5'Combo ôn bài 🧩 của bài Đọc hiểu.
- 2'Game 1 ván.
- 8'Ôn tập ngắt quãng HSK3.
Một tuần mẫu
| Ngày | Trọng tâm |
|---|---|
| Thứ 2–5 | Buổi chuẩn, mỗi ngày 1 dạng (dạng yếu 2 lần/tuần). |
| Thứ 6 | Kiểm tra ngữ pháp hoặc vốn từ (xen kẽ tuần). |
| Thứ 7 | Giai đoạn 4–5: thi thử cả đề, đúng 50 phút, không tra từ. |
| Chủ nhật | Xem lại câu sai của tuần; 10' ôn từ. |
Tiến/lùi: thi thử < 6 điểm sau 2 lần → quay lại giai đoạn 3 cho 2 dạng thấp nhất. Thi thử ≥ 8 hai lần → chuyển sang ôn đề cách 2 ngày/lần, giữ ôn từ mỗi ngày tới ngày thi Ước tính.
7. Thi nói HSKK — Sơ cấp
HSKK Sơ cấp: 27 câu, 3 phần, mức tương đương HSK1–2. Trung cấp, Cao cấp đang soạn.
Mở Lộ trình HSKK · Trang Thi thử HSKK · Luyện HSKK: luyện thử Free một số bài đầu, toàn bộ ngân hàng và thi thử Premium.
Web không chấm điểm nói. Bạn ghi âm (bản ghi chỉ nằm trong trình duyệt), nghe lại cạnh bài mẫu, so đường cao độ và tự chấm theo tiêu chí.
Học xong, bạn làm được…
| Bạn làm được | Đo bằng gì | Loại đo |
|---|---|---|
| Phát âm rõ 4 thanh, đọc trơn câu ngắn | Thanh điệu, Khẩu hình | Tự chấm |
| Phần 1: nghe rồi nhắc lại trọn câu, đúng thanh | Nghe rồi nhắc lại | Tự chấm |
| Phần 2: nghe câu hỏi, trả lời ngắn đúng ý | Nghe rồi trả lời | Tự chấm |
| Phần 3: chuẩn bị rồi nói 1–1,5 phút một câu hỏi quen | Trả lời câu hỏi, Nói theo tranh | Tự chấm |
| Làm trọn 1 đề tính giờ | Thi thử HSKK Sơ cấp Premium | Web ghi đã làm (không chấm) |
Thời lượng
Khoảng 60 giờ Ước tính cho người mới (biết vài câu ~51, khoảng HSK1–2 ~42, HSK3+ ~36). Số tuần (người mới): 15' → 34 · 30' → 17 · 45' → 11 · 60' → 9 · 90' → 6. Tỉ lệ: Nói 50% · Nghe 30% · Từ vựng 10% · Ngữ pháp 10%.
Các giai đoạn (30 phút/ngày, người mới: 4 – 4 – 4 – 5 tuần; nền HSK1–2: 3 tuần mỗi giai đoạn)
| Giai đoạn | Việc chính | Từ vựng / ngữ pháp | Nói / nghe | Mốc |
|---|---|---|---|---|
| 1. Phát âm & nhịp câu | Thanh điệu, Pinyin, Khẩu hình | Ôn từ HSK1 | B01, B03 | Phát âm chuẩn 4 thanh Tự chấm |
| 2. Nghe rồi nhắc lại | HSKK phần 1, Hội thoại | Ôn từ HSK1, Ngữ pháp HSK1 | Nghe chính tả, B05 | Nhắc lại trọn câu Tự chấm |
| 3. Nghe rồi trả lời, trả lời câu hỏi | HSKK phần 2, phần 3, Nói theo tranh | Ôn từ HSK2, Ngữ pháp HSK2 | Đóng vai, B18, B19 | Tự nói 1 phút Tự chấm |
| 4. Thi thử & sửa lỗi | Thi thử cả đề | Ôn từ HSK2, Lỗi người Việt | Luyện HSKK, Nói theo tranh | Thi thử cả đề Web ghi |
Một buổi học mẫu (30 phút, giai đoạn 3)
- 6'Học: đọc đề phần 3, xem từ khoá và bài mẫu, ghi dàn ý 3 ý bằng từ khoá.
- 8'Nghe nhại bài mẫu 3 lượt, rồi nhắc lại 10 câu phần 1 có ghi âm.
- 8'Tự nói theo dàn ý, ghi âm 2 lần; lần 2 sửa 1 lỗi đã nghe ra ở lần 1 (thanh, ngắt câu, ngập ngừng).
- 4'Combo ôn bài 🧩 của 1 bài hội thoại cùng chủ đề, hoặc game 1 ván.
- 4'Ôn tập ngắt quãng HSK2.
Tuần mẫu: thứ 2–5 xoay phần 1 → 2 → 3 → 3; thứ 6 Đóng vai; thứ 7 thi thử cả đề (giai đoạn 4) hoặc 1 phần tính giờ; chủ nhật nghe lại các bản ghi trong tuần, chọn bản tốt nhất. Mẹo: tự lưu 1 bản ghi mỗi tuần bằng app ghi âm của điện thoại để so tiến bộ (web không giữ bản ghi).
Tiến: tự chấm thi thử thấy nói trọn ≥ 80% số câu phần 1 và phần 3 nói đủ thời gian không dừng quá 3 giây → sẵn sàng đăng ký thi thật Ước tính. Lùi: phần 1 không nhắc lại được câu dài → quay về giai đoạn 2 và luyện Nghe chính tả.
8. Người bận — 15 đến 30 phút mỗi ngày
Đi ca, làm thêm, con nhỏ, học sinh nhiều môn. Dùng chung với mục tiêu bạn đã chọn.
Điều cần biết trước
- Ít phút thì lộ trình dài hơn, không ngắn lại: số giờ cần là như nhau. Ví dụ Giao tiếp ~70 giờ: 15'/ngày ≈ 40 tuần, 30'/ngày ≈ 20 tuần.
- 15 phút mỗi ngày nhớ lâu hơn 2 giờ dồn cuối tuần, vì Ôn tập ngắt quãng cần bạn quay lại đúng hẹn.
- Không cần học liền một mạch: web cộng mọi phút học tích cực trong ngày, ở bất kỳ phần nào. 3 lần × 5 phút vẫn đủ 15 phút.
- Kế hoạch dài hơn 1 năm, web sẽ gợi ý tăng phút/ngày. Chưa tăng được thì cứ giữ 15' — chậm mà đều vẫn hơn bỏ.
Buổi 15 phút (cho mọi mục tiêu)
- 5'Học + nghe nhại: nửa bài hội thoại (hoặc 1 điểm ngữ pháp, 1 phần đề nếu thi). Hôm sau làm nửa còn lại.
- 3'Combo ôn bài 🧩 (ngày học xong bài) hoặc game 1 ván.
- 5'Ôn tập ngắt quãng: chỉ thẻ đến hạn; ngày quá bận thì bỏ từ mới.
- 2'Nói to 3 câu của bài không nhìn chữ.
Chia vụn trong ngày
- Sáng, trên xe: 5' ôn từ (Ôn tập ngắt quãng).
- Giờ nghỉ trưa: 5' nghe nhại 1 đoạn.
- Trước khi ngủ: 5' combo hoặc game.
Nếu chỉ còn 5 phút
- Chỉ ôn thẻ đến hạn. Giữ chuỗi ngày quan trọng hơn học bài mới.
- Tuần nào bận hẳn: bấm Lùi lại 1 tuần trên trang Lộ trình thay vì bỏ.
Tuần 30 phút × 6 ngày
| Ngày | Việc |
|---|---|
| Thứ 2, 4 | 1 bài mới (học + nghe nhại + combo) + 5' ôn từ. |
| Thứ 3, 5 | Nghe nhại lại bài hôm trước + 1 việc từ vựng/ngữ pháp trong "Hôm nay". |
| Thứ 6 | Việc "Nói / viết / đọc" trong "Hôm nay". |
| Thứ 7 hoặc CN | Kiểm tra nhỏ (vốn từ / ngữ pháp / 1 phần đề) hoặc Đóng vai; ngày còn lại nghỉ. |
Đọc thêm: Tự học cho người bận 30 phút · Tan ca về mệt, học lúc nào?
9. Học lại sau khi bỏ dở
Đã học một thời gian rồi dừng (vài tuần đến vài năm).
Bỏ dở là chuyện thường gặp. Bạn không mất hết: phần đã học quay lại nhanh hơn học mới. Việc cần làm là đo lại, rồi bắt đầu nhẹ.
4 tuần quay lại
| Tuần | Việc | Trên web |
|---|---|---|
| Ngày 1 | Đo lại trình độ (cờ năng lực đặt theo kết quả mới nhất). Mở Lộ trình: kế hoạch cũ vẫn còn; nếu web mời "Tính lại theo giờ" thì bấm; hoặc "Đổi mục tiêu" và đặt ngày bắt đầu là hôm nay. | Test trình độ, Lộ trình của tôi |
| Tuần 1 | Chỉ ôn, không học mới. 15 phút/ngày: thẻ đến hạn trong Ôn tập ngắt quãng (thẻ dồn nhiều thì mỗi ngày tối đa 10 phút, không cố hết), nghe nhại lại 1 bài cũ, Combo ôn bài của bài đó. | Từ trong bài đã học, Ôn tập ngắt quãng |
| Tuần 2 | Thêm 1 bài mới mỗi 2 ngày. Làm 1 bài kiểm tra vốn từ của cấp bạn từng học để biết rơi bao nhiêu. | Kiểm tra vốn từ (đổi số cấp) |
| Tuần 3–4 | Trở lại nhịp buổi chuẩn của chương mục tiêu. Hết tuần 4 làm kiểm tra ngữ pháp hoặc thi thử để chốt điểm xuất phát mới. | Chương của bạn ở trên |
- Kiểm tra vốn từ ≥ 70%: tiếp tục giai đoạn đang dở. Dưới 50%: lùi 1 giai đoạn (hoặc 1 cấp) Ước tính.
- Lần trước bỏ vì lộ trình quá nặng? Giảm phút/ngày, chấp nhận dài hơn. Bỏ vì không thấy tiến bộ? Đặt mục tiêu gần (1 cấp, 1 nhóm tình huống) để sớm có mốc ✓ thật.
- Lưu ý: Ôn tập ngắt quãng từ vựng lưu trên máy bạn từng học. Đổi máy thì lịch ôn cũ không theo sang; khi đó ôn lại từ đầu cấp cũ, từ đã biết bấm "Dễ" là qua nhanh.
Đọc thêm: Học lại sau khi bỏ dở: thử 4 tuần · Vì sao học hai tuần rồi bỏ · Lười, không tự giác
10. Cách học chung cho mọi lộ trình
Vòng học một bài (Giao tiếp, Đọc hiểu, Ngữ pháp theo bài)
Mở bài ở Giao tiếp, Đọc hiểu hoặc Ngữ pháp theo bài. Khung Học tiếp dẫn bạn qua các bước:
- 🔁Nghe và nói theo cả bài: "Phát cả bài" phát 1 lượt; nói đuổi ngay sau giọng mẫu. Nên nghe khoảng 10 lượt (chia nhiều ngày) để quen tai và nhại được. Muốn máy tự lặp: chỉnh ở ⚙.
- 🎮Chơi 1 ván game với chính từ của bài; đạt điểm tối thiểu là qua bước.
- 📝Làm bài tập: đúng từ 80% là xong vòng; chưa đạt thì làm lại, câu sai sẽ được ôn.
- 📅Ôn lại đúng hẹn: xong vòng, web hẹn ngày ôn (giãn dần) và nhắc ở trang chủ. Trong lúc chờ, học bài tiếp theo.
Mẹo nghe nhại: nói to, đừng đọc thầm; câu chưa rõ bấm ▶ ở câu đó nghe 3 lần rồi mới nói; ghi âm và so với giọng mẫu (đường cao độ ở Đóng vai). Đọc thêm: Shadowing tiếng Trung.
Ôn tập ngắt quãng (SRS)
- Ở Từ vựng → Ôn tập: thẻ lật, bạn chọn Quên / Khó / Nhớ / Dễ. Web chọn đúng từ sắp quên: từ khó gặp lại sau vài phút, từ đã thuộc giãn ra vài ngày, vài tuần. Thêm tối đa 10 từ mới mỗi ngày; khoảng 10 phút là đủ.
- Từ trong bài đã học: ôn từ của các bài Giao tiếp / Đọc hiểu / Ngữ pháp bạn đã học, câu ví dụ là câu của chính bài.
- Thứ tự trong ngày: thẻ đến hạn trước, từ mới sau. Nhiều thẻ dồn thì bỏ từ mới hôm đó.
- Chấm thật lòng: nhớ mà phải nghĩ lâu thì chọn "Khó". Chọn "Dễ" cho cả thẻ chưa chắc sẽ làm bạn quên sau 2 tuần.
- Hỗ trợ nhớ chữ: âm Hán Việt, Bộ thủ, Flashcard (có nút PDF luyện viết Premium).
- Ôn từ HSK1 Free; HSK2–6 Premium. Lịch ôn lưu trên máy đang dùng.
Combo ôn bài 🧩
- Nút 🧩 trong bài Giao tiếp, Đọc hiểu, Ngữ pháp theo bài. 10–20 câu sinh từ chính câu của bài, đổi dạng liên tục (không 2 câu liền cùng dạng): xếp cụm thành câu, nối cặp, chọn câu đáp, ghép câu, điền chỗ trống, nghe chọn nghĩa, nghe rồi ghép câu. Cuối combo có Làm lại câu sai.
- Khi nào dùng: ngay sau khi nghe nhại xong bài (ôn nóng), và lần nữa sau 2–3 ngày (ôn nguội).
- Sai từ 3 câu trở lên: nghe nhại lại bài thêm 2 lượt trước khi học bài mới Ước tính.
Chơi game để ôn — có mục đích
| Trò | Ôn cái gì | Dùng khi |
|---|---|---|
| Mưa Pinyin | Gõ pinyin của từ đang rơi | Hay quên cách đọc, giai đoạn phát âm |
| Gõ Thanh Điệu | Nhận thanh điệu | Hay nhầm thanh 2 / thanh 3 |
| Flappy Helicopter | Chọn nghĩa đúng nhanh | Phản xạ từ vựng |
| Tôn Ngộ Không | Nối cụm thành câu | Trật tự câu (lỗi xếp câu theo tiếng Việt) |
| Trò chơi 5 thanh điệu | Nghe, nhận thanh | Tuần đầu |
| Karaoke | Nghe, hát theo lời có pinyin | Ngày mệt, cuối tuần |
Quy tắc: game nằm sau phần học, 1–2 ván (3–5 phút), với từ của bài vừa học. Bảng xếp hạng tuần cộng phút luyện nói đuổi và điểm trò chơi — dùng để giữ nhịp, không thay cho bài học.
Kiểm tra & thi thử — lịch và ngưỡng
| Bài | Nội dung | Bao lâu 1 lần | Ngưỡng đạt | Quyền |
|---|---|---|---|---|
| Test trình độ | Thích ứng HSK1→5: Từ vựng, Nghe, Đọc | Lúc bắt đầu, rồi 8–12 tuần/lần Ước tính | Cho ra cấp ước lượng | Free cần đăng nhập |
Kiểm tra vốn từ (/modules/tu-vung/#test/N) | 20 câu chọn nghĩa; từ sai vào ôn tập | 2–4 tuần/lần | ≥ 70% (mốc lộ trình) | HSK1 Free, HSK2+ Premium |
Kiểm tra ngữ pháp (/modules/ngu-phap-hsk/#test/N) | 20 câu rải đều các nhóm, chỉ ra nhóm cần ôn | 2–4 tuần/lần | ≥ 70% (Thi HSK: ≥ 80%) | HSK1 Free, HSK2+ Premium |
| Luyện từng phần đề HSK | Nghe (nghe tối đa 2 lần) / Đọc / Viết, chấm ngay | Hằng ngày ở giai đoạn 2–4 | — | Premium |
| Thi thử HSK1–4 | Cả đề chuẩn 3.0, Nghe phát liền 1 lần như băng thật, tính giờ | Lần 1 cuối giai đoạn 2; sau đó cách tuần | ≥ 60% tổng điểm | Premium; chấm AI Viết HSK3+ mua lượt qua ví |
| Thi thử THPT | 40 câu, 50 phút | Từ giai đoạn 4, mỗi tuần | ≥ 8 điểm | Đề số 1 Free |
| Thi thử HSKK Sơ cấp | 27 câu, ghi âm, tự chấm | Giai đoạn 4, mỗi tuần | Tự chấm theo tiêu chí | Premium |
Khi nào tiến, khi nào lùi Ước tính
- Mốc của giai đoạn đã ✓ trước hạn.
- Combo ôn bài 3 bài liền sai ≤ 2 câu.
- Thi thử đạt 2 lần với 2 đề khác nhau → lên cấp mục tiêu.
- Hết giai đoạn mà mốc chưa đạt.
- Kiểm tra vốn từ/ngữ pháp < 50% hai lần.
- Thẻ ôn đến hạn dồn quá 15 phút/ngày suốt 1 tuần → ngừng từ mới tới khi hết dồn.
Nhật ký tiến bộ
Web tự ghi cho bạn:
- Trang chủ: thang trình độ với cờ năng lực và cờ mục tiêu; Vốn từ ≈ … / Ngữ pháp ≈ … (ước tính); phút học tích cực hôm nay (lý thuyết / thực hành); chuỗi ngày học.
- Lộ trình của tôi: tuần đang học, giai đoạn, 3 việc hôm nay, các mốc ✓.
- Từ vựng → Tiến độ: số từ đã nhớ so với số từ chính thức từng cấp.
Bạn tự ghi thêm (5 phút cuối tuần, sổ tay hay ghi chú điện thoại):
| Tuần | Tổng phút | Mốc / điểm kiểm tra | 1 câu nói được mới | Bản ghi âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | … | … | … | đã lưu ✓ |
Cứ 4 tuần nghe lại bản ghi âm tuần 1 so với tuần này — đó là bằng chứng tiến bộ rõ nhất khi bạn cảm thấy "học mãi không lên".
11. Vướng ở đâu, gỡ thế nào
Những khó khăn người Việt học tiếng Trung hay gặp nhất, vì sao, và làm gì trên web. Thời gian thấy kết quả là Ước tính, tuỳ người.
| Vướng | Vì sao | Làm gì | Trên web |
|---|---|---|---|
| Người Trung nói nhanh, nghe không kịp | Học qua mắt nhiều, ít nghe câu thật; tai chưa quen nối âm, biến điệu. | Mỗi ngày 10' nghe nhại 1 bài; nghe lại cả bài nhiều lượt trước khi xem chữ; câu sai đưa vào nghe chính tả. Thường 4–6 tuần thấy bắt kịp câu ngắn. | Hội thoại, Nghe chính tả, bài viết |
| Sợ nói, học mãi không dám mở miệng | Sợ sai thanh, sợ bị cười; chưa từng nói thành tiếng khi học. | Nói với máy trước: nhại → đóng vai (máy đọc vai kia) → mẫu câu phản xạ → nói tự do. Ghi âm, nghe lại một mình. 2–4 tuần quen nói to. | Đóng vai, Mẫu câu, bài viết, bài viết |
| Phát âm, thanh điệu sai | zh/ch/sh/r, j/q/x, ü không có trong tiếng Việt; thanh 3 biến điệu; quen đọc theo âm Việt. | Khẩu hình + bảng ghép âm + trò chơi thanh; ghi âm so đường cao độ. 2–4 tuần cho thanh, lâu hơn cho âm uốn lưỡi. | Bảng pinyin, Thanh điệu, Khẩu hình, bài viết |
| Chữ Hán khó nhớ, nhìn quen mà không đọc ra | Học chữ rời, không qua bộ thủ, không ôn đúng hẹn. | Bộ thủ + âm Hán Việt + viết tay 5–10 chữ/ngày + ôn ngắt quãng. | Bộ thủ, Hán Việt, Flashcard, bài viết, bẫy Hán Việt |
| Học trước quên sau | Học nhiều từ mới một lúc, không có lịch ôn. | 10 phút ôn ngắt quãng mỗi ngày, trước khi học mới; tối đa 10 từ mới/ngày. | Ôn tập ngắt quãng, Combo ôn bài |
| Không có thời gian | Đi ca, làm thêm; nghĩ phải có 1–2 giờ mới học được. | 15'/ngày, chia vụn; xem chương Người bận. | Lộ trình, bài viết |
| Không biết bắt đầu từ đâu | Quá nhiều tài liệu, không biết trình độ mình. | Test trình độ → chọn mục tiêu → làm 3 việc "Hôm nay". | Test trình độ, Tuần đầu học gì, bài viết |
| Bỏ dở, không ai đốc thúc | Mục tiêu xa, không thấy mốc; không ai giao việc. | 3 việc mỗi ngày + chuỗi ngày + nhắc học; mục tiêu gần để có mốc ✓ thật; xem chương Học lại. | Lộ trình, bài viết |
| Xếp câu sai trật tự | Đặt trạng ngữ (thời gian, nơi chốn) sau động từ như tiếng Việt. | Học quy tắc "thời gian, nơi chốn đứng trước động từ"; luyện xếp câu mỗi ngày 2 tuần. | Lỗi người Việt, Viết theo khung, game Tôn Ngộ Không |
| HSK3 hết pinyin, đọc chậm | Quen dựa vào pinyin từ HSK1–2. | Từ giữa HSK2 tắt pinyin dần khi đọc; ôn chữ bằng Hán Việt. | Đọc hiểu, Thi thử HSK3 |
| Sợ viết đoạn HSK4 | Chưa có khung đoạn văn, thiếu từ nối. | Khung 3 phần + từ nối, 2 đoạn/tuần, chấm AI khi cần. | Viết đoạn văn, Thi thử HSK4 |
| XKLĐ: nghe không hiểu tổ trưởng, không đọc được phiếu lương | Nói nhanh, có tiếng ồn, giọng địa phương; ít giờ sau ca. | Xem chương XKLĐ: nghe nhại câu ở xưởng 15'/ngày, đọc giấy tờ 1 bài/tuần. | Hội thoại nhà xưởng, Đọc giấy tờ |
| Lưu tài liệu mà không học | Tải file cho yên tâm, không có việc cụ thể. | Thay "tải thêm" bằng "học ngay 1 bài 10 phút". | bài viết |
| Học mãi không thấy tiến bộ | Không có bài đo, chỉ cảm giác. | Kiểm tra 2–4 tuần/lần, ghi điểm; nghe lại bản ghi âm cũ. | Nhật ký tiến bộ, bài viết |
12. Những gì web chưa có (để bạn không trông chờ sai)
| Chưa có | Bạn làm gì thay |
|---|---|
| Đề thi thử, luyện đề HSK5, HSK6, HSK7–9; lộ trình mục tiêu HSK5+ | Dùng từ vựng, ngữ pháp, đọc bài dài, viết đoạn HSK5–6 đã có (xem bảng). |
| HSKK Trung cấp, Cao cấp | Luyện Kể chuyện theo tranh (Trung cấp) và Nói theo chủ đề. |
| Chấm phát âm, chấm nói tự động | Ghi âm, nghe lại cạnh giọng mẫu, xem đường cao độ. |
| Giáo viên người thật sửa bài, lớp học theo giờ | Tự chấm theo tiêu chí và bài mẫu; HSK3+ phần Viết có chấm AI (mua lượt). |
| Chữ phồn thể (Đài Loan) | Ưu tiên nghe – nói; học chữ phồn gặp hằng ngày khi đã sang. |
| Bài kiểm tra đầu ra riêng cho XKLĐ, Đi làm, Giao tiếp | Tự kiểm tra theo hướng dẫn trong từng chương ("ca làm việc giả"…). |
| Lịch ôn từ vựng đồng bộ giữa các máy | Học ôn từ trên một máy cố định. |
| Chứng chỉ HSK chính thức | Đăng ký thi tại điểm thi chính thức; web chỉ để luyện. |
13. Các con số trong tài liệu này được tính thế nào
Không có cơ quan nào quy định "học bao nhiêu giờ thì đỗ HSK". Vì vậy số giờ, số tuần và các ngưỡng tiến/lùi có nhãn Ước tính là ước tính của đội soạn bài 123tiengtrung.com, đã chốt ngày 17/10/2026 và sẽ chỉnh theo dữ liệu học thật. Bạn đạt hay chưa là do bài kiểm tra và thi thử quyết, không phải số tuần đã qua.
Lấy từ nguồn chính thức
- Cấu trúc đề HSK 3.0 (số câu, thời gian, điểm đạt 60%): theo tài liệu cấu trúc đề HSK 3.0 chính thức.
- Số từ tích luỹ HSK1–4: khoảng 300 / 500 / 1.000 / 2.000 từ, theo danh sách từ HSK 3.0 (làm tròn).
- Số điểm ngữ pháp từng cấp (48 / 81 / 81 / 76 / 71 / 67): đếm từ phần Ngữ pháp HSK trên web.
- Đề THPT 40 câu, 50 phút, chỉ đọc hiểu: theo ma trận đề 2025.
Số giờ được ước tính thế nào
| Mục tiêu | Giờ (người mới) | Vì sao |
|---|---|---|
| HSK1 | 60 | 2 tuần pinyin, thanh điệu + 300 từ + 48 điểm ngữ pháp; đề chỉ Nghe, Đọc, có pinyin. |
| HSK2 | 120 (thêm 60) | +200 từ, +81 điểm ngữ pháp, bắt đầu viết chữ Hán. |
| HSK3 | 230 (thêm 110) | +500 từ, +81 điểm ngữ pháp, đề bỏ pinyin, viết câu theo tranh. |
| HSK4 | 450 (thêm 220) | +1.000 từ (gấp đôi vốn từ), +76 điểm ngữ pháp, viết đoạn ≥ 80 chữ; tính theo cùng nhịp từ mới như HSK3. |
| Giao tiếp | 70 | Khoảng HSK2 phần nghe – nói, không cần viết chữ và luyện dạng đề. |
| Xuất khẩu lao động | 80 | Nền HSK1 + từ, câu ở xưởng và ký túc xá + đọc giấy tờ. |
| Đi làm | 140 | Đích là ngữ pháp, vốn từ HSK3 + đọc – viết công việc; bớt phần luyện dạng đề so với thi HSK3. |
| HSKK Sơ cấp | 60 | Mức HSK1–2, dồn vào nói; người đã có nền HSK1–2 khoảng 42 giờ. |
| THPT | 175 | Nền HSK1–2 (75) + nền HSK3 (50) + luyện 8 dạng câu, thi thử, nước rút (50). Biết vài câu 140; khoảng HSK1–2: 100; HSK3 trở lên: 50. |
- Đã biết một ít: Thi HSK trừ phần bạn đã có (biết vài câu: 15 giờ; khoảng HSK1–2: 90 giờ; HSK3: 230 giờ; hoặc theo cờ năng lực nếu cao hơn), tối thiểu còn 30 giờ. Các mục tiêu khác nhân hệ số: biết vài câu ×0,85; khoảng HSK1–2 ×0,7; HSK3 trở lên ×0,6.
- Giờ học tích cực: web chỉ đếm lúc bạn thật sự nghe, nói, làm bài.
- Tỉ lệ kỹ năng từng mục tiêu theo cái mục tiêu đó cần dùng: XKLĐ, Giao tiếp nặng nghe – nói; THPT chỉ đọc nên dồn vào đọc, từ, ngữ pháp; Thi HSK theo các phần của đề.
Các ngưỡng tiến / lùi chọn vì sao
- Kiểm tra vốn từ, ngữ pháp ≥ 70% (Thi HSK: ngữ pháp ≥ 80%): cao hơn điểm đạt của đề (60%) để còn dư khi vào phòng thi.
- Thi thử đạt 2 lần, 2 đề khác nhau mới đổi mục tiêu lên cấp: một lần đạt có thể do gặp đề hợp. Cờ năng lực trên trang chủ vẫn dời lên ngay từ lần đạt đầu.
- Dưới 50% hai lần mới lùi: một lần thấp có thể do mệt; hai lần là thiếu nền thật.
- Phát âm 16/20, nhại trọn 80% câu, "ca làm việc giả" 3/4, Combo sai từ 3 câu: đều là mức "phần lớn đã làm được" (75–80%), đủ chắc để đi tiếp mà không bị kẹt lâu ở một giai đoạn.
- Test trình độ 8–12 tuần/lần: đủ lâu để vốn từ thay đổi thấy được.
- Thời gian thấy kết quả ở mục 11 (ví dụ 4–6 tuần nghe kịp câu ngắn) là kinh nghiệm dạy người Việt, mỗi người một khác.
Sẽ chỉnh thế nào
Khi đủ dữ liệu, đội soạn bài so tổng phút học tích cực của người đã đạt thi thử, bài kiểm tra với người chưa đạt, rồi chỉnh số giờ và ngưỡng. Mỗi lần chỉnh sẽ ghi ngày cập nhật ở đây.
Đội soạn bài 123tiengtrung.com, cập nhật 17/10/2026. Web không cam kết đỗ, không cấp chứng chỉ.